愛因斯坦

ài yīn sī tǎn ái nhân tư thản

Hán Việt: ái nhân tư thản · Pinyin: ài yīn sī tǎn

Tổng quan

Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

Cấu tạo: (ái) + (nhân) + (tư) + (thản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1879~1955)德國數學家、物理學家。猶太後裔。對靜力機械學、放射性量子論有特殊成就。發明相對論,引起科學界的大革命。一九二一年因光電效應的量子理論,獲諾貝爾物理學獎。晚年留居美國,至逝世為止都在普林斯頓大學研究院繼續研究。

Eng

  • CC-CEDICT Albert Einstein (1879-1955), German-born theoretical physicist
  • Cihui Albert Einstein (1879-1955), German-born theoretical physicist