愛國主義

ài guó zhǔ yì ái quốc chủ nghĩa

Hán Việt: ái quốc chủ nghĩa · Pinyin: ài guó zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa yêu nước chủ nghĩa yêu nước; lòng yêu nước (lòng yêu nước thể hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc)。指對祖國的忠誠和熱愛的思想。無產階級的愛國主義是從本國勞動人民的根本利益出發的,是跟國際主義密切聯繫著的,既熱 愛自己的祖國, 反對外來的侵略,又尊重別的國家和民族的權利和自由。

Cấu tạo: (ái) + (quốc) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa yêu nước chủ nghĩa yêu nước; lòng yêu nước (lòng yêu nước thể hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc)。指對祖國的忠誠和熱愛的思想。無產階級的愛國主義是從本國勞動人民的根本利益出發的,是跟國際主義密切聯繫著的,既熱 愛自己的祖國, 反對外來的侵略,又尊重別的國家和民族的權利和自由。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事以國家利益為主,並視愛國為理想道德情操的思維,這種對國家的情感認同與效忠崇拜,則與國族主義建構有關,常使用祖國、同胞等擬親族的論述與詞彙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对祖国的忠诚和热爱的思想。

Eng

  • CC-CEDICT patriotism
  • Cihui patriotism