愛國如家

ài guó rú jiā ái quốc như gia

Hán Việt: ái quốc như gia · Pinyin: ài guó rú jiā

Tổng quan

yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Cấu tạo: (ái) + (quốc) + (như) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛國就像愛護自己的家一樣。《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「臣聞古之聖王愛國如家,故皇天亦祐之如子。」

Eng

  • CC-CEDICT to love one's country as one's own family (praise for a virtuous ruler)
  • Cihui to love one's country as one's own family (praise for a virtuous ruler)