愛恨交織

ài hèn jiāo zhī ái hận giao chức

Hán Việt: ái hận giao chức · Pinyin: ài hèn jiāo zhī

Tổng quan

đan xen yêu và ghét

Cấu tạo: (ái) + (hận) + (giao) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đan xen yêu và ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛與恨的情緒互相交連錯雜在一起。比喻心情矛盾。如:「這部戲裡男女主角的情感愛恨交織,讓觀眾的情緒也跟著起伏不定。」

Eng

  • CC-CEDICT mixture of love and hate
  • Cihui mixture of love and hate