愛才如命

ài cái rú mìng ái tài như mệnh

Hán Việt: ái tài như mệnh · Pinyin: ài cái rú mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (tài) + (như) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜人才就好像疼惜自己的生命一樣。《精忠岳傳》第三一回:「本帥愛才如命,何必過謙?」《儒林外史》第五五回:「雖然詩也做的不如他好,畫也畫的不如他好,他卻愛才如命,遇著這些人來,留著喫酒喫飯。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

求贤若渴