愛才若渴
ái tài nhược khát
Hán Việt: ái tài nhược khát · Pinyin: ài cái ruò kě
Tổng quan
(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜人才就像口乾思飲般渴切。形容非常珍重人才。《清史稿.卷五○四.藝術傳三.王時敏傳》:「愛才若渴,四方工畫者踵接於門,得其指授,無不知名於時,為一代畫苑領袖。」《老殘遊記》第六回:「宮保愛才若渴,兄弟實在欽佩的。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be eager to surround oneself with talented people
- Cihui 愛才若渴 icáiruòkě f.e. have a passion for talented people