愛挑剔的

ái thiêu dịch đích

Hán Việt: ái thiêu dịch đích

Tổng quan

hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá, cầu kỳ, kiểu cách (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...)

Cấu tạo: (ái) + (thiêu) + (dịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá, cầu kỳ, kiểu cách (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...)