愛民如子
ái dân như tử
Hán Việt: ái dân như tử · Pinyin: ài mín rú zǐ
Tổng quan
(thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛護百姓,就好像對待自己的子女一樣。《周書.卷三五.裴俠傳》:「俠躬履儉素,愛民如子,所食唯菽麥鹽菜而已。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老兄如此大才,無怪上游器重,況且又愛民如子。如今升任太守,實在是彼處百姓之福也。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to love the common people as one's own children (praise for a virtuous ruler)
- Cihui (idiom) to love the common people as one's own children (praise for a virtuous ruler)