愛莫之助

ài mò zhī zhù ái mạc chi trợ

Hán Việt: ái mạc chi trợ · Pinyin: ài mò zhī zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (mạc) + (chi) + (trợ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心雖然同情,想要幫助他,卻無能為力。參見「愛莫能助」條。宋.陳亮〈喻夏卿墓志銘〉:「晚雖家事不如初,而親戚故舊之急難,族人子弟之美事,愛莫之助,每致其惓惓之意,而人人常信之。」