愛追問的

ái truy vấn đích

Hán Việt: ái truy vấn đích

Tổng quan

có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác…

Cấu tạo: (ái) + (truy) + (vấn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (t…