感人的
cảm nhân đích
Hán Việt: cảm nhân đích
Tổng quan
làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gây xúc động
Mainland
- Kaggle Zh-Vi affecting
Hán Việt: cảm nhân đích
làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi