感人的

cảm nhân đích

Hán Việt: cảm nhân đích

Tổng quan

làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi

Cấu tạo: (cảm) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi