感人肺肝

gǎn rén fèi gāncảm nhân phế can

Hán Việt: cảm nhân phế can · Pinyin: gǎn rén fèi gān

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容使人的内心深受感动。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容使人的内心深受感动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使人深受感動。唐.劉禹錫〈唐故相國李公集序〉:「今考其文至論事疏,感人肺肝,毛髮皆聳。」也作「感人肺腑」、「感人心脾」。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 人 (nhân) + 肺 (phế) + 肝 (can)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容使人的内心深受感动。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人深受感動。唐.劉禹錫〈唐故相國李公集序〉:「今考其文至論事疏,感人肺肝,毛髮皆聳。」也作「感人肺腑」、「感人心脾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容使人的内心深受感动。

Từ liên quan

Gần nghĩa

感人肺腑 · 感人心脾 · 感人地 · 感人的 · 肺肝相照 · 感人至深 · 肺肝如见 · 肺肝的