感傷的

cảm thương đích

Hán Việt: cảm thương đích

Tổng quan

kẹo, (như) goody,goody, (như) goody,goody dính nhớp nháp, sướt mướt hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã đa sầu, đa cảm; yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt, say lè nhè, tính uỷ mị, tính hay khóc lóc, tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị), (nghĩa bóng) uỷ mị, sướt mướt mềm, xốp, (nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt nhạt nhẽo vô duyên; màu mè,…

Cấu tạo: (cảm) + (thương) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui goody