感到

gǎn dàocảm đáo

Hán Việt: cảm đáo · Pinyin: gǎn dào

Tổng quan

cảm thấy; thấy. từ lời nói của anh ấy tôi cảm thấy sự việc không ổn. 感到高興 cảm thấy vui mừng. 這令人感到突然. điều đó làm cho người ta cảm thấy đột ngột

新华 · Tân Hoa Đại lục

觉得:从他的话里我~事情有点不妙。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nhận
  • Cihui nhận ra
  • Biên soạn 感到 gǎndào* r.v. feel; sense

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觉得:从他的话里我~事情有点不妙。
  • Kaggle Zh-Vi think

Eng

  • Cihui to feel; to sense; to perceive

Đức

  • Handedict sich fühlen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感觉