感覺
cảm giác
Hán Việt: cảm giác · Pinyin: gǎn jué
Tổng quan
cảm giác | ấn tượng | cảm nhận | cảm thấy | nhận biết ự nhận biết do các cơ quan của thân thể mang lại. cảm giác cảm giác ☆Sự nhận biết do các cơ quan của thân thể mang lại. 1. cảm giác。客觀事物的個別特性在人腦中引起的反應,如蘋果作用於我們的感官時,通過視覺可以感到它的顏色,通過味覺可以感到它的味道。感覺是最簡單的心理過程,是形成各種複雜心理過程的基礎。 2. cảm thấy; cảm giác。覺得1.。 一場秋雨過後就感覺有點冷了。 sau một trận mưa thu cảm thấy hơi lạnh. 3. cho rằng。覺得2.。 他感覺工作還順利。 anh ấy cho rằng c…
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác cảm giác ☆Sự nhận biết do các cơ quan của thân thể mang lại.
- Cihui cảm giác | ấn tượng | cảm nhận | cảm thấy | nhận biết ự nhận biết do các cơ quan của thân thể mang lại. cảm giác cảm giác ☆Sự nhận biết do các cơ quan của thân thể mang lại. 1. cảm giác。客觀事物的個別特性在人腦中引起的反應,如蘋果作用於我們的感官時,通過視覺可以感到它的顏色,通過味覺可以感到它的味道。感覺是最簡單的心理過程,是形成各種複雜心理過程的基礎。 2. cảm t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心的感受。如:「對方無微不至的呵護,讓她心頭滿是幸福的感覺。」 2.由感官將外界的刺激傳達至神經,而於大腦產生識別的反應。 3.感到、覺得。如:「今天的天氣令人感覺十分舒暢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客观事物的个别特性在人脑中引起的反应,如苹果作用于我们的感官时,通过视觉可以感到它的颜色,通过味觉可以感到它的味道。感觉是最简单的心理过程,是形成各种复杂心理过程的基础; 觉得一场秋雨过后就~有点冷了; 觉得 2.他~工作还顺利。
- Tân Hoa Tự Điển ①客观事物的个别特性在人脑中引起的反应,如苹果作用于我们的感官时,通过视觉可以感到它的颜色,通过味觉可以感到它的味道。感觉是最简单的心理过程,是形成各种复杂心理过程的基础。②觉得①一场秋雨过后就~有点冷了。③觉得②他~工作还顺利。
Eng
- CC-CEDICT feeling; impression; sensation|to feel; to perceive
- Cihui to feel; to become aware of; feeling; sense; perception