感動
cảm động
Hán Việt: cảm động · Pinyin: gǎn dòng
Tổng quan
làm cảm động | chạm đến (cảm xúc của ai đó) | cảm động
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cảm động | chạm đến (cảm xúc của ai đó) | cảm động
- Cihui cảm động cảm động ☆Mối rung động trong lòng khi đứng trước ngoại vật — Làm cho lòng người rung động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.觸動。《水滸傳》第四二回:「慶賀宋江父子完聚。忽然感動公孫勝一個念頭,思憶老母在薊州,離家日久,未知如何?」 2.感應。《隋書.卷一三.音樂志上》:「夫音本乎太始,而生於人心,隨物感動,播於形氣。」《紅樓夢》第三九回:「他天天吃齋念佛,誰知就感動了觀音菩薩,夜裡來託夢。」 3.觸動內心的情感。如:「他的話深深地感動了我。」《新唐書.卷一八五.列傳.韋昭度》:「李昌符亂興蒼卒,昭度質家族於禁軍,誓共討賊,士感動,乃平昌符。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受~; 使感动他的话~了在座的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受~。②使感动他的话~了在座的人。
Eng
- CC-CEDICT to move (sb)|to touch (sb emotionally)|moving
- Cihui to move (sb); to touch (sb emotionally); moving
ja
- JMdict being deeply moved emotionally|excitement|passion|inspiration|deep emotion