感受性
cảm thụ tính
Hán Việt: cảm thụ tính · Pinyin: gǎn shòu xìng
Tổng quan
tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích, tính dễ bị ảnh hưởng tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội, (sinh vật học) tính cảm thụ, (kỹ thuật) khả năng thu; dung lượng tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm, tính nhạy; độ nhạy tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, (số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc
Nghĩa
Việt
- Cihui tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích, tính dễ bị ảnh hưởng tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội, (sinh vật học) tính cảm thụ, (kỹ thuật) khả năng thu; dung lượng tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm, tính nhạy; độ nhạy tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, (số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc
Eng
- Cihui 感受性 ǎnshòuxìng n. susceptibility
ja
- JMdict sensitivity|sensibility|susceptibility|receptivity