感嘆詞

gǎn tàn cí cảm thán từ

Hán Việt: cảm thán từ · Pinyin: gǎn tàn cí

Tổng quan

thán từ (loại từ) | câu cảm thán

Cấu tạo: (cảm) + (thán) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thán từ (loại từ) | câu cảm thán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示說話人某種強烈感情或呼喚應答的詞。如「哎呀!」、「唉!」、「嗚呼!」、「嗟夫!」都是感嘆詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即叹词。表示强烈的感情以及感叹或招呼应答之词。如啊﹑哎﹑喂﹑哦﹑嗯﹑哼﹑哎呀﹑哟等。它不和别的词发生组合关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即叹词。表示强烈的感情以及感叹或招呼应答之词。如啊﹑哎﹑喂﹑哦﹑嗯﹑哼﹑哎呀﹑哟等。它不和别的词发生组合关系。

Eng

  • CC-CEDICT interjection (part of speech)|exclamation
  • Cihui interjection (part of speech); exclamation

ja

  • JMdict interjection|exclamation