感应的

cảm ứng đích

Hán Việt: cảm ứng đích

Tổng quan

cảm sinh, cảm ứng quy nạp, (điện học) cảm ứng trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)

Cấu tạo: 感 (cảm) + 應 (ứng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm ứng
  • Tần suất từ cảm sinh, cảm ứng quy nạp, (điện học) cảm ứng trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi induced

Eng

  • Tần suất từ induced

Từ liên quan

Gần nghĩa

感应器 · 感应率 · 感应着 · 感應妙 · 感应 · 感应抵抗 · 感应电流 · 感应电的