感應的

cảm ứng đích

Hán Việt: cảm ứng đích

Tổng quan

cảm sinh, cảm ứng quy nạp, (điện học) cảm ứng trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)

Cấu tạo: (cảm) + (ứng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm sinh, cảm ứng quy nạp, (điện học) cảm ứng trả lời, đáp lại (lòng tốt...), (pháp lý) ở địa vị người bị cáo, (pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)