感德

gǎn dé cảm đức

Hán Việt: cảm đức · Pinyin: gǎn dé

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感激恩德。如:「這正是感德報恩的表現。」明.李贄〈與焦弱侯〉:「聞有欲殺我者,得兄分剖乃止。此自感德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为其德行所感动; 感激恩德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为其德行所感动。 2.感激恩德。

Eng

  • Cihui 感德 ǎndé v.o. be grateful for a kindness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感恩 · 戴德