感恩

gǎn ēn cảm ân

Hán Việt: cảm ân · Pinyin: gǎn ēn

Tổng quan

biết ơn òng dạ rung động vì ân huệ của người khác dành cho mình. cảm ân cảm ân ☆Lòng dạ rung động vì ân huệ của người khác dành cho mình.

Cấu tạo: (cảm) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết ơn òng dạ rung động vì ân huệ của người khác dành cho mình. cảm ân cảm ân ☆Lòng dạ rung động vì ân huệ của người khác dành cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感激恩惠。《三國演義》第三九回:「飛得免誅戮,感恩無地,豈肯走乎!」《文明小史》第四四回:「情願回去交代帳房,禁止彈唱,驅逐流娼,只求免其遷移,感恩非淺。」 2.縣名。位於海南島西岸,隸屬海南特別行政區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人所给的帮助表示感激~不尽ㄧ~图报。

Eng

  • CC-CEDICT to be grateful
  • Cihui to be grateful

ja

  • JMdict gratitude|gratefulness|thanking|thanksgiving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感德 · 戴德