感性

gǎn xìng cảm tính

Hán Việt: cảm tính · Pinyin: gǎn xìng

Tổng quan

nhận thức | thuộc về nhận thức | tính nhạy cảm | nhạy cảm | cảm xúc | tình cảm ính chất dễ xúc động — Danh từ Vật lí, chỉ tính chất của một vật dễ bị vật khác ảnh hưởng. cảm tính cảm tính ☆Tính chất dễ xúc động — Danh từ Vật lí, chỉ tính chất của một vật dễ bị vật khác ảnh hưởng.

Cấu tạo: (cảm) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức | thuộc về nhận thức | tính nhạy cảm | nhạy cảm | cảm xúc | tình cảm ính chất dễ xúc động — Danh từ Vật lí, chỉ tính chất của một vật dễ bị vật khác ảnh hưởng. cảm tính cảm tính ☆Tính chất dễ xúc động — Danh từ Vật lí, chỉ tính chất của một vật dễ bị vật khác ảnh hưởng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心理學上指一種個人風格類型。此種類型的特質為以同情的態度、和善的心腸來觀察事情。易表露情感,重視人際關係的和諧。相對於理性而言。 2.充滿感情,具感動力的。如:「中國古典詩詞的本質是感性的,因此使人讀來易受感動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指属于感觉、知觉等心理活动的(跟‘理性 ’相对)~认识 。

Eng

  • CC-CEDICT perception|perceptual|sensibility|sensitive|emotional|sentimental
  • Cihui perception; perceptual; sensibility; sensitive; emotional; sentimental

ja

  • JMdict sensitivity|sensitiveness|sense (of ...)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

理性