感應

gǎn yìng cảm ứng

Hán Việt: cảm ứng · Pinyin: gǎn yìng

Tổng quan

phản hồi | phản ứng | tương tác | dễ bị kích thích (sinh học) | cảm ứng (điện) | điện cảm

Cấu tạo: (cảm) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản hồi | phản ứng | tương tác | dễ bị kích thích (sinh học) | cảm ứng (điện) | điện cảm
  • Cihui cảm ứng cảm ứng ☆Vì rung động mà đáp lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相感動相應。《易經.咸卦》:「二氣感應以相與。」 2.受外界事物的影響,而引起相應的情感和動作。《漢書.卷二二.禮樂志》:「《書》云:『擊石拊石,百獸率舞。』鳥獸且猶感應,而況於人乎?況於鬼神乎?」《西遊記》第三六回:「你本是泥塑金裝假像,內裡豈無感應?」 3.人以精誠感動神明,神明自然會回應人。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「皆有神祇感應,然後營之。」 4.用於表示交互影響的物理現象,例如靜電感應、電磁感應等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些物体或电磁装置受到电场或磁场的作用而发生电磁状态的变化,叫做感应。也叫诱导; 因受外界影响而引起相应的感情或动作凡是动物都有对外界的刺激发生比较灵敏的~的特性。
  • Tân Hoa Tự Điển ①某些物体或电磁装置受到电场或磁场的作用而发生电磁状态的变化,叫做感应。也叫诱导。②因受外界影响而引起相应的感情或动作凡是动物都有对外界的刺激发生比较灵敏的~的特性。

Eng

  • CC-CEDICT response|reaction|interaction|irritability (biol.)|induction (elec.)|inductance
  • Cihui response; reaction; interaction; irritability (biol.); induction (elec.); inductance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感觉 · 感触