感染力

gǎn rǎn lìcảm nhiễm lực

Hán Việt: cảm nhiễm lực · Pinyin: gǎn rǎn lì

Tổng quan

LỰC sức cảm hóa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能引起别人产生相同思想感情的力量。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 染 (nhiễm) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính lây nhiễm (của bệnh)
  • Cihui sức hấp dẫn
  • Cihui sức mạnh
  • Cihui tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
  • Tần suất từ tính lây nhiễm (của bệnh) , sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.); cảm nhiễm lực: sức cuốn hút/sức cảm hóa; LỰC sức cảm hóa; sức cảm hóa
  • Biên soạn influence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.能引起别人产生相同思想感情的力量。

Eng

  • JMdict infectivity
  • JMdict infectious capacity
  • JMdict transmissibility
  • Cihui infectiousness (of a disease); appeal; power; impact (of an image, marketing message, performance etc)
  • Tần suất từ infectiousness (of a disease); appeal; power; impact (of an image, marketing message, performance etc)

Đức

  • Handedict Ausstrahlungskraft

ja

  • JMdict 感染力(かんせんりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

感染率 · 感染者 · 感染 · 感染人数 · 感染性腹泻 · 感染梅毒的 · 感染铅毒的 · 感染度