感歡詞

cảm hoan từ

Hán Việt: cảm hoan từ

Tổng quan

sự nói xen vào; lời nói xen vào, (ngôn ngữ học) thán từ

Cấu tạo: (cảm) + (hoan) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nói xen vào; lời nói xen vào, (ngôn ngữ học) thán từ