感激的

cảm kích đích

Hán Việt: cảm kích đích

Tổng quan

biết ơn, dễ chịu, khoan khoái say sưa, say mê, sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt mắc nợ, mang ơn, đội ơn, hàm ơn biết ơn, cám ơn

Cấu tạo: (cảm) + (kích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết ơn, dễ chịu, khoan khoái say sưa, say mê, sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt mắc nợ, mang ơn, đội ơn, hàm ơn biết ơn, cám ơn