感激的

cảm kích đích

Hán Việt: cảm kích đích

Tổng quan

biết ơn, dễ chịu, khoan khoái say sưa, say mê, sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt mắc nợ, mang ơn, đội ơn, hàm ơn biết ơn, cám ơn

Cấu tạo: 感 (cảm) + 激 (kích) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biết ơn
  • Tần suất từ biết ơn, dễ chịu, khoan khoái say sưa, say mê, sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt mắc nợ, mang ơn, đội ơn, hàm ơn biết ơn, cám ơn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi grateful

Eng

  • Tần suất từ grateful

Từ liên quan

Gần nghĩa

感激地 · 感激涕零 · 感激不尽 · 感激 · 感激之至 · 感激士 · 感激流涕 · 感激涕泗