感生帝

gǎn shēng dì cảm sanh đế

Hán Việt: cảm sanh đế · Pinyin: gǎn shēng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (sanh) + (đế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代认为王者之先祖皆感太微五帝之精以生。因称其祖所感生之帝为"感生帝"。亦省作"感帝"﹑"感生"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代认为王者之先祖皆感太微五帝之精以生。因称其祖所感生之帝为"感生帝"。亦省作"感帝"﹑"感生"。