感皇恩

gǎn huáng ēn cảm hoàng ân

Hán Việt: cảm hoàng ân · Pinyin: gǎn huáng ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (hoàng) + (ân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词调名。本唐教坊曲名。天宝十三载,改金风调《苏莫遮》为《感皇恩》。又名《人南渡》﹑《叠萝花》。其曲有六五﹑六六﹑六七﹑六八字等七体。皆双调。参阅《词谱》卷十五。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.词调名。本唐教坊曲名。天宝十三载,改金风调《苏莫遮》为《感皇恩》。又名《人南渡》﹑《叠萝花》。其曲有六五﹑六六﹑六七﹑六八字等七体。皆双调。参阅《词谱》卷十五。