感覺上

gǎn jué shàng cảm giác thượng

Hán Việt: cảm giác thượng · Pinyin: gǎn jué shàng

Tổng quan

tính thích nhục dục, tính ưa khoái lạc dâm dục

Cấu tạo: (cảm) + (giác) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thích nhục dục, tính ưa khoái lạc dâm dục