感覺的

cảm giác đích

Hán Việt: cảm giác đích

Tổng quan

có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục, ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục, (triết học) theo thuyết duy cảm, (từ hiếm,nghĩa…

Cấu tạo: (cảm) + (giác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan (…