愣頭愣腦
Pinyin: lèng tóu lèng nǎo
Tổng quan
hấp tấp | nông nổi | liều lĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp tấp | nông nổi | liều lĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗魯冒失的樣子。如:「這孩子愣頭愣腦的,居然把父親心愛的花瓶摔破了。」也作「愣頭磕腦」。 2.痴呆的樣子。如:「這人看起來愣頭愣腦的,大概受過什麼刺激吧!」也作「愣頭磕腦」。
Eng
- CC-CEDICT rash|impetuous|reckless
- Cihui 愣頭愣腦 èngtóulèngnǎo f.e. rash; impetuous; reckless