愣
Pinyin: lēng
Tổng quan
trông mất tập trung ngây ra mất tập trung ngây người (thông tục) bất ngờ liều lĩnh một cách liều lĩnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lēng |
|---|---|
| Quảng Đông | leng1 |
| Mân Nam | gāng |
| Chú âm | ㄌㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | longh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「愣兒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愣〈形〉 (楞的异体字)(形声。本义呆,失神;傻气) 同本义 鲁莽;冒失 愣 〈副〉 说话做事不考虑对不对地 愣 〈动〉 塞 只见他卟的一声,吹着了火纸,就把那烟袋往嘴里给愣入。--《儿女英雄传》 愣lèng ⒈发呆,失神发~。把他吓~了。 ⒉卤莽他太~。~头~脑。〈引〉蛮,硬~干是要吃亏的。
Eng
- CC-CEDICT to look distracted|to stare blankly|distracted|blank|(coll.) unexpectedly|rash|rashly
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 楞 · 楞