慈尊月

từ tôn nguyệt

Hán Việt: từ tôn nguyệt

Tổng quan

(術語)金剛界賢劫十六尊中上首所安之慈氏菩薩,住於月輪,故謂為慈尊之月。☸

Cấu tạo: 慈 (từ) + 尊 (tôn) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)金剛界賢劫十六尊中上首所安之慈氏菩薩,住於月輪,故謂為慈尊之月。☸
  • Tần suất từ [bktd] từ tôn nguyệt (術語)金剛界賢劫十六尊中上首所安之慈氏菩薩,住於月輪,故謂為慈尊之月。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

慈尊 · 慈尊寶冠