慈心
từ tâm
Hán Việt: từ tâm · Pinyin: cí xīn
Tổng quan
Lòng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«.; từ tâm (lòng thương yêu)
1.慈悲之心。
1.佛教用語。願給予眾生安樂的心。 2.仁慈的心。《紅樓夢》第五回:「如此囑吾,故發慈心,引彼至此。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«.; từ tâm (lòng thương yêu)
- Biên soạn kind-heartedness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。願給予眾生安樂的心。 2.仁慈的心。《紅樓夢》第五回:「如此囑吾,故發慈心,引彼至此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.慈悲之心。
Eng
- JMdict benevolence
- JMdict mercy
- Cihui 慈心 íxīn* n. kind-heartedness
- Tần suất từ n. kind-heartedness
ja
- JMdict 慈心(じしん)
other
- Nguồn khác »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«