慈心

cí xīn từ tâm

Hán Việt: từ tâm · Pinyin: cí xīn

Tổng quan

òng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«. từ tâm từ tâm ☆Lòng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«. từ tâm (術語)四無量心之一。與人以樂之心也。☸

Cấu tạo: (từ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«. từ tâm từ tâm ☆Lòng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh: »Cũng trong nha dịch lại là từ tâm«. từ tâm (術語)四無量心之一。與人以樂之心也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。願給予眾生安樂的心。 2.仁慈的心。《紅樓夢》第五回:「如此囑吾,故發慈心,引彼至此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慈悲之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.慈悲之心。

Eng

  • Cihui 慈心 íxīn* n. kind-heartedness

ja

  • JMdict benevolence|mercy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狠心