慈眉善目
từ mi thiện mục
Hán Việt: từ mi thiện mục · Pinyin: cí méi shàn mù
Tổng quan
lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ) | diện mạo hiền lành | khuôn mặt nhân từ
Nghĩa
Việt
- Cihui lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ) | diện mạo hiền lành | khuôn mặt nhân từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容慈祥、和善的容貌。如:「這位慈眉善目的長者,樂善好施,救濟窮人無數,鄰里間皆目為大善人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人的容貌一副善良的样子。
Eng
- CC-CEDICT lit. kind brows, pleasant eyes (idiom)|fig. amiable looking; benign-faced
- Cihui 慈眉善目 íméishànmù f.e. benevolent-looking