慌張勢煞

hoảng trương thế sát

Hán Việt: hoảng trương thế sát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

驚慌失措的樣子。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「覷了王慶呵慌張勢煞,這漢就裡決謅札。」也作「荒張失勢」。

Cấu tạo: 慌 (hoảng) + 张 (trương) + 势 (thế) + 煞 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vẻ hoảng hốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚慌失措的樣子。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「覷了王慶呵慌張勢煞,這漢就裡決謅札。」也作「荒張失勢」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

慌张步态 · 慌张地 · 慌张的 · 慌张失措 · 慌张慌智 · 慌张起来 · 慌张鬼儿 · 慌張慌智