慌張慌智

huāng zhāng huāng zhìhoảng trương hoảng trí

Hán Việt: hoảng trương hoảng trí · Pinyin: huāng zhāng huāng zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹慌里慌张。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因慌忙而致思慮不周。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「李承祖死時,玉英慌張慌智,不暇致詳,到葬後漸漸想出疑惑來。」

Cấu tạo: 慌 (hoảng) + 張 (trương) + 慌 (hoảng) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoảng loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因慌忙而致思慮不周。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「李承祖死時,玉英慌張慌智,不暇致詳,到葬後漸漸想出疑惑來。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

慌张步态 · 慌張地 · 慌张的 · 慌张失措 · 慌张起来 · 慌张鬼儿 · 慌張勢煞 · 慌张张