慌手慌腳

huāng shǒu huāng jiǎo hoảng thủ hoảng cước

Hán Việt: hoảng thủ hoảng cước · Pinyin: huāng shǒu huāng jiǎo

Tổng quan

hoảng thủ hoảng cước: cuống chân cuống tay/chân tay luống cuống

Cấu tạo: (hoảng) + (thủ) + (hoảng) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng thủ hoảng cước: cuống chân cuống tay/chân tay luống cuống
  • Cihui cuống chân cuống tay; chân tay luống cuống。(慌手慌腳的)形容做事慌張忙亂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌張失措的樣子。《紅樓夢》第八五回:「平日裡只講有錢有勢有好親戚,這時候我看著也是嚇的慌手慌腳的了。」也作「慌手忙腳」。

Eng

  • Cihui 慌手慌腳 uāngshǒuhuāngjiǎo f.e. in a rush; in a flurry