慌神兒

huāng shén ér hoảng thần nhi

Hán Việt: hoảng thần nhi · Pinyin: huāng shén ér

Tổng quan

ruột gan rối bời: tinh thần hoang mang/hoang mang

Cấu tạo: (hoảng) + (thần) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột gan rối bời: tinh thần hoang mang/hoang mang
  • Cihui ruột gan rối bời; tinh thần hoang mang; hoang mang。心慌意亂。 考試時不能慌神兒。 khi làm bài thi không để tinh thần hoang mang. 越慌神兒,越容易出錯。 càng hoang mang thì càng dễ xảy ra sai lầm.

Eng

  • Cihui 慌神兒 uāngshénr ►See huāngshén