慎重的

thận trọng đích

Hán Việt: thận trọng đích

Tổng quan

thận trọng thảo luận thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan viễn thị, (như) far,seeing thận trọng, cẩn thận; rón rén đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực, đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói) thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; ; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép

Cấu tạo: 慎 (thận) + 重 (trọng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thận trọng
  • Tần suất từ thận trọng thảo luận thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan viễn thị, (như) far,seeing thận trọng, cẩn thận; rón rén đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực, đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói) thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; ; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi circumspect

Eng

  • Tần suất từ circumspect

Từ liên quan

Gần nghĩa

慎重的打球 · 慎重地 · 慎重其事 · 慎重 · 重的 · 慎重审议地 · 慎重选择的 · 慎重初战