慎重的
thận trọng đích
Hán Việt: thận trọng đích
Tổng quan
thận trọng thảo luận thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan viễn thị, (như) far,seeing thận trọng, cẩn thận; rón rén đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực, đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói) thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng thảo luận thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói), biết suy xét, khôn ngoan viễn thị, (như) far,seeing thận trọng, cẩn thận; rón rén đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực, đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói) thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng…