慑服

shè fúnhiếp phục

Hán Việt: nhiếp phục · Pinyin: shè fú

Tổng quan

khuất phục; hàng phục.; làm khuất phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

因惧怕而屈服众皆慑服, 低首慑服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因畏懼威勢而屈服。《戰國策.秦策三》:「趙、楚懾服不敢攻秦者,白起之勢也。」

Cấu tạo: 懾 (nhiếp) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hàng phục; làm khuất phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因畏懼威勢而屈服。《戰國策.秦策三》:「趙、楚懾服不敢攻秦者,白起之勢也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因惧怕而屈服众皆慑服, 低首慑服。

Eng

  • Cihui to overawe; to be scared into submission
  • Tần suất từ to overawe; to be scared into submission

other

  • Nguồn khác Sợ hãi mà theo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顽抗