懾服
nhiếp phục
Hán Việt: nhiếp phục · Pinyin: shè fú
Tổng quan
làm cho khiếp sợ | bị doạ đến khuất phục
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho khiếp sợ | bị doạ đến khuất phục
- Cihui nhiếp phục nhiếp phục ☆Sợ hãi mà theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因畏懼威勢而屈服。《戰國策.秦策三》:「趙、楚懾服不敢攻秦者,白起之勢也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因惧怕而屈服众皆慑服|低首慑服。
Eng
- CC-CEDICT to overawe|to be scared into submission
- Cihui to overawe; to be scared into submission