慘白地

thảm bạch địa

Hán Việt: thảm bạch địa

Tổng quan

ghê sợ, ghê khiếp, tái mét, nhợt nhạt như xác chết, (thông tục) kinh khủng, rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười), tái mét, nhợt nhạt như người chết, rùng rợn, ghê khiếp

Cấu tạo: (thảm) + (bạch) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghê sợ, ghê khiếp, tái mét, nhợt nhạt như xác chết, (thông tục) kinh khủng, rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười), tái mét, nhợt nhạt như người chết, rùng rợn, ghê khiếp