慢半拍

màn bàn pāi mạn bán phách

Hán Việt: mạn bán phách · Pinyin: màn bàn pāi

Tổng quan

(âm nhạc) chậm nửa nhịp | (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)

Cấu tạo: (mạn) + (bán) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) chậm nửa nhịp | (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻想法、言語、行動等比別人遲緩。如:「他總是慢半拍,再等他五分鐘吧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻想法、言语或行动略显迟缓:他做事总是比别人~。

Eng

  • CC-CEDICT (music) a half-beat behind|(fig.) rather slow (in performing a task, comprehending etc)
  • Cihui (music) a half-beat behind/(fig.) rather slow (in performing a task, comprehending etc)