慢待
mạn đãi
Hán Việt: mạn đãi · Pinyin: màn dài
Tổng quan
đối xử tệ bạc
1.怠慢,招待不周到。
招待不周。主人對客人常用的謙詞。如:「慢待了,真過意不去。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đãi ngộ kém
- Tần suất từ đối xử tệ bạc
- Biên soạn v. 1. slight; snub 2. fail to treat properly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招待不周。主人對客人常用的謙詞。如:「慢待了,真過意不去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.怠慢,招待不周到。
Eng
- Cihui to slight (treat badly)
- Tần suất từ v. 1. slight; snub 2. fail to treat properly