怠慢

dài màn đãi mạn

Hán Việt: đãi mạn · Pinyin: dài màn

Tổng quan

coi nhẹ | sao lãng

Cấu tạo: (đãi) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi nhẹ | sao lãng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放縱怠惰。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「簡則慈孝不接,狎則怠慢生焉。」也作「怠嫚」。 2.款待客人不周到或有失禮處,常作謙詞用。《文明小史》第二七回:「那管家見是老太太面上親戚,才不敢怠慢。」也作「待慢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷淡:不要~了客人;客套话,表示招待不周:~之处,请多包涵。

Eng

  • CC-CEDICT to slight|to neglect
  • Cihui to slight; to neglect

ja

  • JMdict negligence|neglect|carelessness|procrastination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慢待 · 轻慢

Từ trái nghĩa

优待 · 勤奋 · 周到 · 慇懃 · 敬重 · 谦恭