慢性

màn xìng mạn tính

Hán Việt: mạn tính · Pinyin: màn xìng

Tổng quan

chậm và kiên nhẫn | mãn tính (bệnh) | tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

Cấu tạo: (mạn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm và kiên nhẫn | mãn tính (bệnh) | tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情遲緩,做事不積極。《水滸傳》第五八回:「都是你這般慢性的人,以此送了俺史家兄弟!」 2.漸進的、緩慢的。如:「慢性中毒」、「慢性自殺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹耐心,能忍耐的性情; 办事缓慢的性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹耐心,能忍耐的性情。 2.办事缓慢的性情。

Eng

  • CC-CEDICT slow and patient|chronic (disease)|slow to take effect (e.g. a slow poison)
  • Cihui slow and patient; chronic (disease); slow to take effect (e.g. a slow poison)

ja

  • JMdict chronic (illness)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

急性