急性

jí xìng cấp tính

Hán Việt: cấp tính · Pinyin: jí xìng

Tổng quan

cấp tính ua mau. Có tính chất mau chóng. cấp tính cấp tính ☆Qua mau. Có tính chất mau chóng.

Cấu tạo: (cấp) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp tính ua mau. Có tính chất mau chóng. cấp tính cấp tính ☆Qua mau. Có tính chất mau chóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急躁的性情。《水滸傳》第四八回:「秦明是個急性的人,更兼祝家莊捉了他徒弟黃信,正沒好氣,拍馬飛起狼牙棍,便來直取祝龍。」 2.緊急的性質。如:「急性胃炎」、「急性腎衰竭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。发作急剧的、变化快的(病):~阑尾炎;(~儿);急性子;(~儿);急性子➋。

Eng

  • CC-CEDICT acute
  • Cihui acute

ja

  • JMdict acute (illness)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慢性 · 耐性