慢性病

màn xìng bìng mạn tính bệnh

Hán Việt: mạn tính bệnh · Pinyin: màn xìng bìng

Tổng quan

bệnh mãn tính

Cấu tạo: (mạn) + (tính) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh mãn tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病程緩慢且不易痊癒的疾病。如慢性肝病、慢性支氣管炎等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病理变化缓慢或不能在短时期内治好的病症; 比喻在工作和日常生活中所犯的落后于事物发展的错误或缺点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病理变化缓慢或不能在短时期内治好的病症。 2.比喻在工作和日常生活中所犯的落后于事物发展的错误或缺点。

Eng

  • CC-CEDICT chronic disease
  • Cihui chronic disease

ja

  • JMdict chronic disease