慢性的

mạn tính đích

Hán Việt: mạn tính đích

Tổng quan

(y học) mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, (thông tục) rất khó chịu, rất xấu

Cấu tạo: (mạn) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, (thông tục) rất khó chịu, rất xấu

ja

  • JMdict chronic