慢悠悠
mạn du du
Hán Việt: mạn du du · Pinyin: màn yōu yōu
Tổng quan
không vội vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui không vội vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緩慢、不慌不忙。如:「他做事情總是這樣,慢悠悠的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容缓慢:他做事说话总是~的|她~地向我们走来。也说慢慢悠悠。
Eng
- CC-CEDICT unhurried
- Cihui unhurried